phương trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương trình (Danh từ)

Đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hoặc nhiều số chưa biết (gọi là ẩn) và các số được coi là đã biết.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, một phương trình đơn giản có thể là x + 2 = 5."
  • 2."Giải phương trình 2x - 3 = 7 là một bài tập cơ bản."

Lưu ý khi sử dụng "phương trình"

Lưu ý về danh từ

"phương trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương trình"

phương trình là danh từ trong tiếng Việt. Đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hoặc nhiều số chưa biết (gọi là ẩn) và các số được coi là đã biết. Ví dụ: "Trong toán học, một phương trình đơn giản có thể là x + 2 = 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này