phương tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương tích (Danh từ)

Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ một điểm đã cho đến tâm của đường tròn (hoặc mặt cầu) so với bình phương bán kính của đường tròn (hoặc mặt cầu).

Ví dụ (2)
  • 1."Khi tính phương tích, nếu khoảng cách từ điểm đến tâm nhỏ hơn bán kính, phương tích sẽ là số âm."
  • 2."Phương tích là một khái niệm quan trọng trong hình học không gian."

Lưu ý khi sử dụng "phương tích"

Lưu ý về danh từ

"phương tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương tích"

phương tích là danh từ trong tiếng Việt. Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ một điểm đã cho đến tâm của đường tròn (hoặc mặt cầu) so với bình phương bán kính của đường tròn (hoặc mặt cầu). Ví dụ: "Khi tính phương tích, nếu khoảng cách từ điểm đến tâm nhỏ hơn bán kính, phương tích sẽ là số âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này