phúc đáp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phúc đáp (Động từ)

(Trang trọng) hành động trả lời thông qua thư từ hoặc công văn.

Ví dụ (4)
  • 1."Gửi công văn phúc đáp."
  • 2."Thư phúc đáp."
  • 3."Chúng tôi sẽ phúc đáp yêu cầu của bạn sớm nhất có thể."
  • 4."Một bức thư phúc đáp sẽ được gửi đến trong tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "phúc đáp"

Lưu ý về động từ

"phúc đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phúc đáp"

phúc đáp là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) hành động trả lời thông qua thư từ hoặc công văn. Ví dụ: "Gửi công văn phúc đáp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này