phúc đức

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc đức (Danh từ)

Điều tốt đẹp do ao ước làm điều thiện và giữ gìn bản thân mà để lại cho thế hệ sau, theo quan niệm truyền thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi."
  • 2."Gia đình chúng tôi luôn hưởng được phúc đức từ ông bà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phúc đức (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự may mắn, hạnh phúc hoặc điều gì tốt lành.

Ví dụ (2)
  • 1."Thật là phúc đức quá!"
  • 2."Ngày hôm nay thật phúc đức khi mọi việc diễn ra thuận lợi."

Lưu ý khi sử dụng "phúc đức"

Lưu ý về tính từ

"phúc đức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phúc đức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phúc đức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phúc đức"

phúc đức là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều tốt đẹp do ao ước làm điều thiện và giữ gìn bản thân mà để lại cho thế hệ sau, theo quan niệm truyền thống. Ví dụ: "Nhờ phúc đức tổ tiên để lại mà tai qua nạn khỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này