phụng sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụng sự (Động từ)

(Trang trọng) phục vụ với tất cả tâm huyết và lòng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Phụng sự tổ quốc."
  • 2."Phụng sự nghệ thuật."
  • 3."Tôi luôn mong muốn phụng sự cộng đồng một cách tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "phụng sự"

Lưu ý về động từ

"phụng sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụng sự"

phụng sự là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) phục vụ với tất cả tâm huyết và lòng thành. Ví dụ: "Phụng sự tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này