phú hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phú hộ (Danh từ)

Người có nhiều tài sản, rất giàu có (cách gọi xưa).

Ví dụ (2)
  • 1."Lão phú hộ"
  • 2."Năm ngoái, gia đình ông ấy đã trở thành phú hộ nhờ kinh doanh bất động sản."

Lưu ý khi sử dụng "phú hộ"

Lưu ý về danh từ

"phú hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phú hộ"

phú hộ là danh từ trong tiếng Việt. Người có nhiều tài sản, rất giàu có (cách gọi xưa). Ví dụ: "Lão phú hộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này