phu la

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phu la (Danh từ)

Một loại cây trồng có lá to, thường được trồng để lấy bóng mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi trời nắng, gia đình tôi lại ra ngồi dưới cây phu la để tránh nắng."
  • 2."Trong công viên, cây phu la tạo cảm giác mát mẻ cho những người đi dạo."
  • 3."Các bạn có biết cây phu la có thể cao đến bao nhiêu không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: phu la (Động từ)

Hành động làm cho một sự việc nào đó trở nên phong phú hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phu la thêm một chút gia vị vào món ăn để tăng hương vị."
  • 2."Anh ấy quyết định phu la nội dung bài thuyết trình bằng nhiều hình ảnh đẹp."
  • 3."Cô giáo khuyên tôi nên phu la thêm kiến thức bằng cách đọc sách thêm."

Lưu ý khi sử dụng "phu la"

Lưu ý về động từ

"phu la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phu la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phu la" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phu la"

phu la là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây trồng có lá to, thường được trồng để lấy bóng mát. Ví dụ: "Mỗi khi trời nắng, gia đình tôi lại ra ngồi dưới cây phu la để tránh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này