phoóc-xếp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phoóc-xếp (Danh từ)

Một loại bánh mỳ nướng, thường được dùng như một món ăn nhẹ hoặc trong các bữa tiệc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thích ăn phoóc-xếp với chút tương ớt."
  • 2."Ở quán ăn gần nhà mình có món phoóc-xếp rất ngon."
  • 3."Cô ấy thường làm phoóc-xếp cho khách đến chơi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "phoóc-xếp"

Lưu ý về danh từ

"phoóc-xếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phoóc-xếp"

phoóc-xếp là danh từ trong tiếng Việt. Một loại bánh mỳ nướng, thường được dùng như một món ăn nhẹ hoặc trong các bữa tiệc. Ví dụ: "Mình thích ăn phoóc-xếp với chút tương ớt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này