phu phen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phu phen (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ những người làm lao động hoặc thường xuyên làm việc nặng nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Phu phen thợ thuyền"
  • 2."Những phu phen làm việc cả ngày dưới nắng nóng."
  • 3."Lịch sử ghi nhận nhiều phu phen đã cống hiến sức lực cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "phu phen"

Lưu ý về danh từ

"phu phen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phu phen"

phu phen là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ những người làm lao động hoặc thường xuyên làm việc nặng nhọc. Ví dụ: "Phu phen thợ thuyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này