phong vận

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong vận (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) cốt cách lịch sự và phong lưu.

Ví dụ (2)
  • 1."Phong vận con nhà quyền quý."
  • 2."Gia đình họ luôn thể hiện phong vận qua cách ăn mặc và giao tiếp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phong vận (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) phong lưu, tao nhã.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận, có chiều thanh tân.""
  • 2."Bài thơ ấy rất phong vận, khiến người đọc cảm thấy sâu lắng."
  • 3."Cô ấy có một phong vận tự nhiên, khiến mọi người đều phải ngưỡng mộ."

Lưu ý khi sử dụng "phong vận"

Lưu ý về tính từ

"phong vận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phong vận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong vận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong vận"

phong vận là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) cốt cách lịch sự và phong lưu. Ví dụ: "Phong vận con nhà quyền quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này