phong vân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong vân (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Gió và mây, được dùng để chỉ những cơ hội tốt để đạt được thành công trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1.""Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày.""
  • 2."Nhiều người đã nắm bắt những cơ hội phong vân để khẳng định tài năng của mình."
  • 3."Không ai biết được khi nào cơ hội phong vân sẽ đến, hãy chuẩn bị sẵn sàng."

Lưu ý khi sử dụng "phong vân"

Lưu ý về danh từ

"phong vân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong vân"

phong vân là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Gió và mây, được dùng để chỉ những cơ hội tốt để đạt được thành công trong cuộc sống. Ví dụ: ""Làm trai có chí lập thân, Rồi ra gặp hội phong vân có ngày.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này