phong tặng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phong tặng (Động từ)

(Trang trọng) (nhà nước) trao tặng danh hiệu hoặc giải thưởng cao quý.

Ví dụ (2)
  • 1."Được phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động."
  • 2."Ông đã được phong tặng danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân vì những cống hiến xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "phong tặng"

Lưu ý về động từ

"phong tặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phong tặng"

phong tặng là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) (nhà nước) trao tặng danh hiệu hoặc giải thưởng cao quý. Ví dụ: "Được phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này