phong phanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phong phanh (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng không chặt chẽ, lỏng lẻo hoặc không kín kẽ, thường dùng trong ngữ cảnh quần áo hoặc vật dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái áo này phong phanh quá, không đủ ấm cho mùa đông."
  • 2."Chiếc giỏ này bị phong phanh, cần phải đóng chặt lại để không rơi đồ."

Lưu ý khi sử dụng "phong phanh"

Lưu ý về tính từ

"phong phanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phong phanh"

phong phanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng không chặt chẽ, lỏng lẻo hoặc không kín kẽ, thường dùng trong ngữ cảnh quần áo hoặc vật dụng. Ví dụ: "Cái áo này phong phanh quá, không đủ ấm cho mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này