phong quang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phong quang (Tính từ)

Sáng sủa, quang đãng, mang lại cảm giác thoáng đãng và tươi sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà cửa phong quang và sạch sẽ."
  • 2."Đường phố phong quang, sạch đẹp."
  • 3."Một ngày nắng đẹp, mọi thứ đều trở nên phong quang."

Lưu ý khi sử dụng "phong quang"

Lưu ý về tính từ

"phong quang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phong quang"

phong quang là tính từ trong tiếng Việt. Sáng sủa, quang đãng, mang lại cảm giác thoáng đãng và tươi sáng. Ví dụ: "Nhà cửa phong quang và sạch sẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này