phong sương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong sương (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ gió và sương, thường dùng để ví von về những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Giũ áo phong sương."
  • 2."Dầu dãi phong sương."
  • 3."Cuộc đời anh ấy đầy phong sương nhưng vẫn kiên cường vượt qua."
  • 4."Những người đi biển thường phải chịu đựng phong sương khắc nghiệt."

Lưu ý khi sử dụng "phong sương"

Lưu ý về danh từ

"phong sương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong sương"

phong sương là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ gió và sương, thường dùng để ví von về những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống. Ví dụ: "Giũ áo phong sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này