phòng không

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phòng không (Động từ)

Hành động phòng chống và đánh trả các cuộc tấn công từ trên không của đối phương.

Ví dụ (4)
  • 1."Tên lửa phòng không."
  • 2."Binh chủng phòng không."
  • 3."Hệ thống phòng không hiện đại rất quan trọng trong chiến lược quốc phòng."
  • 4."Lực lượng phòng không đã kịp thời ứng phó với các mối đe dọa trên không."

Lưu ý khi sử dụng "phòng không"

Lưu ý về động từ

"phòng không" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phòng không"

phòng không là động từ trong tiếng Việt. Hành động phòng chống và đánh trả các cuộc tấn công từ trên không của đối phương. Ví dụ: "Tên lửa phòng không."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này