phong bế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phong bế (Động từ)

Hành động bao vây chặt chẽ, cắt đứt mọi liên lạc, tiếp xúc với bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong bế các cửa khẩu."
  • 2."Khu vực này đã bị phong bế do tình trạng khẩn cấp."
  • 3."Họ phong bế các lối ra vào để bảo vệ an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "phong bế"

Lưu ý về động từ

"phong bế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phong bế"

phong bế là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao vây chặt chẽ, cắt đứt mọi liên lạc, tiếp xúc với bên ngoài. Ví dụ: "Phong bế các cửa khẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này