phong bì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong bì (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tiền được biếu tặng hoặc trả thù lao một cách lịch sự, thường được đặt vào phong bì.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận phong bì ăn trưa."
  • 2."Đưa phong bì cho cô dâu."
  • 3."Tôi đã chuẩn bị phong bì cho bữa tiệc tối."

Lưu ý khi sử dụng "phong bì"

Lưu ý về danh từ

"phong bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phong bì"

phong bì là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tiền được biếu tặng hoặc trả thù lao một cách lịch sự, thường được đặt vào phong bì. Ví dụ: "Nhận phong bì ăn trưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này