phong bao

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong bao (Danh từ)

Phong bì dùng để đựng tiền hoặc gói tiền nhỏ, thường được sử dụng để mừng tuổi hoặc để thể hiện lòng biết ơn một cách lịch sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong bao lì xì."
  • 2."Mỗi năm, tôi thường chuẩn bị một phong bao để mừng tuổi cho ông bà."
  • 3."Năm nay, phong bao của tôi được trang trí rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: phong bao (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động cho tiền để mừng tuổi hoặc để trả công, thể hiện sự lịch sự và tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong bao cho các cháu nhân dịp năm mới."
  • 2."Chị ấy luôn phong bao cho người giúp việc vào dịp lễ."
  • 3."Tôi đã phong bao cho thầy giáo như một cách bày tỏ sự cảm ơn."

Lưu ý khi sử dụng "phong bao"

Lưu ý về động từ

"phong bao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phong bao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong bao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong bao"

phong bao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phong bì dùng để đựng tiền hoặc gói tiền nhỏ, thường được sử dụng để mừng tuổi hoặc để thể hiện lòng biết ơn một cách lịch sự. Ví dụ: "Phong bao lì xì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này