phong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phong (Danh từ)

Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính ở da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, dẫn đến lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh phong đã từng là vấn đề nghiêm trọng trong lịch sử y học."
  • 2."Giới thiệu về những tiến bộ trong việc điều trị bệnh phong."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phong (Danh từ)

Vật được gói hoặc bọc vuông vắn, thường bằng giấy được gấp lại và dán kín.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong thư được gửi đến từ một người bạn cũ."
  • 2."Mua vài phong bánh khảo để lễ hội."
  • 3."Đốt mấy phong pháo để chào mừng năm mới."
3
Động từ

Nghĩa 3: phong (Động từ)

(Nhà nước) tặng chức vị hoặc danh hiệu cho cá nhân hay tập thể có công trạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phong danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng cho những người đã hy sinh vì độc lập đất nước."
  • 2."Phong học hàm giáo sư cho những nhà nghiên cứu có nhiều đóng góp trong lĩnh vực khoa học."
  • 3."Năm ngoái, nhiều nghệ sĩ được phong tặng danh hiệu Nghệ sĩ ưu tú."

Lưu ý khi sử dụng "phong"

Lưu ý về động từ

"phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phong" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phong"

phong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính ở da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, dẫn đến lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân. Ví dụ: "Bệnh phong đã từng là vấn đề nghiêm trọng trong lịch sử y học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này