phoi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phoi (Danh từ)

Vật liệu thải ra trong quá trình tạo hình bằng cách gọt, bào hoặc tiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Phoi thép"
  • 2."Phoi tiện"
  • 3."Phoi bào"
  • 4."Phoi gỗ từ quá trình cưa xẻ."

Lưu ý khi sử dụng "phoi"

Lưu ý về danh từ

"phoi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phoi"

phoi là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu thải ra trong quá trình tạo hình bằng cách gọt, bào hoặc tiện. Ví dụ: "Phoi thép"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này