phơi phóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phơi phóng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Làm cho khô bằng cách phơi dưới nắng, thường được dùng trong ngữ cảnh phơi thực phẩm hoặc đồ vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Rơm rạ phơi phóng đầy sân."
  • 2."Phơi phóng quần áo sau khi giặt."
  • 3."Mẹ tôi thường phơi phóng cá tươi dưới nắng để bảo quản."
  • 4."Chúng ta cần phơi phóng rau củ trước khi nấu."

Lưu ý khi sử dụng "phơi phóng"

Lưu ý về động từ

"phơi phóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phơi phóng"

phơi phóng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Làm cho khô bằng cách phơi dưới nắng, thường được dùng trong ngữ cảnh phơi thực phẩm hoặc đồ vật. Ví dụ: "Rơm rạ phơi phóng đầy sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này