phơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phơi (Động từ)

Hành động làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng, công khai để mọi người đều nhìn thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Ruột gan có gì cũng phơi ra hết."
  • 2."Vụ việc đã bị phơi trần."
  • 3."Chị ấy không ngần ngại phơi bày suy nghĩ của mình trước đám đông."
  • 4."Họ đã phơi bày sự thật mà không ai biết đến."

Lưu ý khi sử dụng "phơi"

Lưu ý về động từ

"phơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phơi"

phơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng, công khai để mọi người đều nhìn thấy. Ví dụ: "Ruột gan có gì cũng phơi ra hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này