phó từ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phó từ (Danh từ)

Phó từ là những từ dùng để bổ sung hoặc làm rõ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc câu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi nhanh hơn so với mọi người."
  • 2."Anh ấy nói khá lớn trong lớp."
  • 3."Xe đi rất chậm vào giờ tan tầm."
2
Động từ

Nghĩa 2: phó từ (Động từ)

Phó từ khi được dùng như một động từ có thể mang nghĩa như một hành động độc lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Chả mấy chốc, mọi việc sẽ hoàn thành."
  • 2."Mai đưa tôi đến trường, sẽ có chút việc."
  • 3."Cậu ấy từ chối giúp đỡ vì lý do cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "phó từ"

Lưu ý về động từ

"phó từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phó từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phó từ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phó từ"

phó từ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phó từ là những từ dùng để bổ sung hoặc làm rõ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc câu. Ví dụ: "Cô ấy đi nhanh hơn so với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này