phổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phổi (Danh từ)

Cơ quan hô hấp hình túi trong cơ thể của người và động vật bậc cao, có chức năng trao đổi khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Lá phổi là nơi tiếp nhận oxy và thải carbon dioxide."
  • 2."Bị viêm phổi có thể gây khó thở và sốt."
  • 3."Người hút thuốc thường có phổi kém hơn người không hút."

Lưu ý khi sử dụng "phổi"

Lưu ý về danh từ

"phổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phổi"

phổi là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan hô hấp hình túi trong cơ thể của người và động vật bậc cao, có chức năng trao đổi khí. Ví dụ: "Lá phổi là nơi tiếp nhận oxy và thải carbon dioxide."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này