phó
Định nghĩa
Nghĩa 1: phó (Danh từ)
Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa là 'người cấp phó', ví dụ như: phó chủ tịch, phó phòng, tổ phó, v.v.
- 1."Phó chủ tịch, phó phòng, tổ phó, v.v."
- 2."Ông ấy vừa được bổ nhiệm làm phó giám đốc."
Nghĩa 2: phó (Danh từ)
(Từ cũ) dùng để chỉ người thợ làm nghề thủ công.
- 1."Phó cả"
- 2."Phó nề"
- 3."Bác phó mộc"
- 4."Bà phó thêu rất khéo tay."
Nghĩa 3: phó (Động từ)
(Khẩu ngữ) giao cho hoặc để cho một người khác chịu trách nhiệm hoàn toàn.
- 1."Mọi việc trong nhà đều phó cho vợ."
- 2.""Thiếp nay là phận nữ nhân, Một thân đã phó lang quân cầm quyền.""
- 3."Tôi đã phó mặc việc quản lý cho anh ấy."
Lưu ý khi sử dụng "phó"
Lưu ý về động từ
"phó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phó" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phó"
phó là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa là 'người cấp phó', ví dụ như: phó chủ tịch, phó phòng, tổ phó, v.v. Ví dụ: "Phó chủ tịch, phó phòng, tổ phó, v.v."
Từ liên quan
phòng vệ
Hành động bảo vệ và duy trì an ninh, chống lại các mối đe dọa hoặc xâm phạm.
phòng xa
Có biện pháp để chuẩn bị đối phó với những điều không may có thể xảy ra.
phòng ốc
Từ chỉ các không gian như phòng, buồng, nhà cửa một cách tổng quát.
phó bảng
Học vị cổ, chỉ người đã đỗ trong kỳ thi đình sau khi đạt chức tiến sĩ.
phó giáo sư
Học hàm được cấp cho những người nghiên cứu khoa học có trình độ cao, có vai trò quan trọng trong giảng dạy và phát triển khoa học, dưới cấp giáo sư.
phó lãnh sự
Một chức vụ trong ngành ngoại giao, thường phụ trách các hoạt động và công việc của lãnh sự quán tại một khu vực cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.