phỉnh nịnh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phỉnh nịnh (Động từ)

Hành động tán dương quá mức hoặc nịnh bợ ai đó một cách không chân thành, thường nhằm mục đích nhận được lợi ích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn phỉnh nịnh sếp để có được những cơ hội thăng tiến."
  • 2."Nếu cứ phỉnh nịnh như vậy, bạn sẽ mất đi sự chân thành trong mối quan hệ."
  • 3."Anh ta phỉnh nịnh bạn bè để mong họ giúp đỡ trong công việc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phỉnh nịnh (Danh từ)

Hành động hoặc việc làm phỉnh nịnh, có thể dẫn đến sự thiếu tin cậy trong mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phỉnh nịnh không bao giờ mang lại kết quả tốt trong tình bạn."
  • 2."Anh ấy đã phát hiện ra rằng phỉnh nịnh chỉ làm cho mọi người xa cách hơn."
  • 3."Mọi người chán ghét những cuộc trò chuyện đầy phỉnh nịnh."

Lưu ý khi sử dụng "phỉnh nịnh"

Lưu ý về động từ

"phỉnh nịnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phỉnh nịnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phỉnh nịnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phỉnh nịnh"

phỉnh nịnh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tán dương quá mức hoặc nịnh bợ ai đó một cách không chân thành, thường nhằm mục đích nhận được lợi ích cá nhân. Ví dụ: "Cô ấy luôn phỉnh nịnh sếp để có được những cơ hội thăng tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này