phin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phin (Danh từ)

Vải mỏng được dệt từ sợi nhỏ và đều.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo này được may từ phin màu sáng."
  • 2."Phin được dùng để may các sản phẩm thời trang nhẹ nhàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phin (Danh từ)

Đồ dùng có hình chiếc cốc với đáy có nhiều lỗ nhỏ, dùng để pha và lọc cà phê.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi sáng, tôi thường dùng phin để pha một tách cà phê ngon."
  • 2."Phin cà phê Việt Nam là một phần không thể thiếu trong buổi sáng của nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "phin"

Lưu ý về danh từ

"phin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phin"

phin là danh từ trong tiếng Việt. Vải mỏng được dệt từ sợi nhỏ và đều. Ví dụ: "Chiếc áo này được may từ phin màu sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này