phỉ báng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phỉ báng (Động từ)

Hành động chê bai, nói xấu, thể hiện sự khinh thường đối với cái gì đó hoặc người nào đó thường được coi trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng phỉ báng."
  • 2."Họ thường phỉ báng những người thành công mà không hiểu nỗ lực của họ."
  • 3."Đừng phỉ báng ý kiến của người khác nếu bạn chưa từng lắng nghe."

Lưu ý khi sử dụng "phỉ báng"

Lưu ý về động từ

"phỉ báng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phỉ báng"

phỉ báng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chê bai, nói xấu, thể hiện sự khinh thường đối với cái gì đó hoặc người nào đó thường được coi trọng. Ví dụ: "Giọng phỉ báng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này