phỉ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phỉ (Danh từ)

Băng nhóm giặc cướp thường hoạt động ở các vùng rừng núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Toán phỉ hoành hành trong vùng núi."
  • 2."Tiễu phỉ trừ gian để bảo vệ dân lành."
2
Động từ

Nghĩa 2: phỉ (Động từ)

(Từ cũ, Văn chương) được thỏa mãn nhu cầu về tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Phỉ chí tang bồng."
  • 2.""Trai anh hùng, gái thuyền quyên, Phỉ nguyền sánh phượng, đẹp duyên cưỡi rồng.""
  • 3."Người nghệ sĩ phỉ tài năng của mình qua từng tác phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "phỉ"

Lưu ý về động từ

"phỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phỉ"

phỉ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Băng nhóm giặc cướp thường hoạt động ở các vùng rừng núi. Ví dụ: "Toán phỉ hoành hành trong vùng núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này