phệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phệt (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động tương tự như 'phết'.

Ví dụ (2)
  • 1."Chị ấy phệt nhẹ một lớp mứt lên bánh."
  • 2."Anh ta phệt nước màu lên bức tranh để tạo hiệu ứng."

Lưu ý khi sử dụng "phệt"

Lưu ý về động từ

"phệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phệt"

phệt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động tương tự như 'phết'. Ví dụ: "Chị ấy phệt nhẹ một lớp mứt lên bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này