phệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: phệt (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động tương tự như 'phết'.
- 1."Chị ấy phệt nhẹ một lớp mứt lên bánh."
- 2."Anh ta phệt nước màu lên bức tranh để tạo hiệu ứng."
Lưu ý khi sử dụng "phệt"
Lưu ý về động từ
"phệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phệt"
phệt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động tương tự như 'phết'. Ví dụ: "Chị ấy phệt nhẹ một lớp mứt lên bánh."
Từ liên quan
phễu
Đồ dùng có miệng loe rộng, thường được sử dụng để rót chất lỏng vào các vật đựng có miệng nhỏ.
phệ
Béo đến mức bụng bị chảy xệ xuống.
phệnh
Từ dùng để chỉ một người đàn ông, thường với nghĩa khôi hài.
phỉ
Băng nhóm giặc cướp thường hoạt động ở các vùng rừng núi.
phỉ báng
Hành động chê bai, nói xấu, thể hiện sự khinh thường đối với cái gì đó hoặc người nào đó thường được coi trọng.
phỉ nhổ
Biểu thị sự khinh bỉ cực kỳ (như muốn nhổ vào mặt đối phương).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.