phê phán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phê phán (Động từ)

Hành động chỉ ra và lên án những điều sai trái để thể hiện sự không đồng tình.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng thơ phê phán, đả kích."
  • 2."Phê phán thái độ bàng quan, vô trách nhiệm."
  • 3."Nhà văn đã phê phán chính quyền trong tác phẩm của mình."
  • 4."Ông ấy thường phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "phê phán"

Lưu ý về động từ

"phê phán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phê phán"

phê phán là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ ra và lên án những điều sai trái để thể hiện sự không đồng tình. Ví dụ: "Giọng thơ phê phán, đả kích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này