phềnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phềnh (Tính từ)

Ở trạng thái phình to hoặc trương lớn lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Nổi phềnh trên mặt nước."
  • 2."Bụng ăn căng phềnh."
  • 3."Chiếc bóng bay phềnh trong gió."
  • 4."Đám mây phình lên trước cơn bão."

Lưu ý khi sử dụng "phềnh"

Lưu ý về tính từ

"phềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phềnh"

phềnh là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái phình to hoặc trương lớn lên. Ví dụ: "Nổi phềnh trên mặt nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này