phều phào

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phều phào (Tính từ)

Có trạng thái lỏng lẻo, không chặt chẽ, thường dùng để mô tả sự rối rắm hoặc không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này nhìn có vẻ phều phào, không vừa với cơ thể tôi."
  • 2."Túi bóng bị phều phào nên không đựng được nhiều đồ."
  • 3."Mái tóc của cô ấy hôm nay trông thật phều phào và không gọn gàng."
2
Động từ

Nghĩa 2: phều phào (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái ngồi hoặc nằm một cách thoải mái, không cứng nhắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi chỉ muốn phều phào trên ghế sofa và xem TV."
  • 2."Cậu ấy thích phều phào bên cạnh bể bơi khi trời nắng đẹp."
  • 3."Chúng ta có thể phều phào một lúc rồi hãy ra ngoài chơi."

Lưu ý khi sử dụng "phều phào"

Lưu ý về động từ

"phều phào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phều phào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phều phào" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phều phào"

phều phào là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có trạng thái lỏng lẻo, không chặt chẽ, thường dùng để mô tả sự rối rắm hoặc không gọn gàng. Ví dụ: "Chiếc áo này nhìn có vẻ phều phào, không vừa với cơ thể tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này