pháp thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp thuật (Danh từ)

Khả năng hoặc nghệ thuật sử dụng ma thuật, thường liên quan đến việc làm những điều siêu nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong câu chuyện, pháp thuật được sử dụng để cứu giúp nhân vật chính."
  • 2."Nàng công chúa sở hữu sức mạnh pháp thuật vô biên."

Lưu ý khi sử dụng "pháp thuật"

Lưu ý về danh từ

"pháp thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháp thuật"

pháp thuật là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng hoặc nghệ thuật sử dụng ma thuật, thường liên quan đến việc làm những điều siêu nhiên. Ví dụ: "Trong câu chuyện, pháp thuật được sử dụng để cứu giúp nhân vật chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này