phập phồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phập phồng (Động từ)

Hành động phồng lên và xẹp xuống một cách liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai cánh mũi phập phồng."
  • 2.""Trời mưa bong bóng phập phồng, Mẹ đi lấy chồng con ở với ai.""
  • 3."Chiếc thuyền phập phồng giữa dòng nước."

Lưu ý khi sử dụng "phập phồng"

Lưu ý về động từ

"phập phồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phập phồng"

phập phồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động phồng lên và xẹp xuống một cách liên tục. Ví dụ: "Hai cánh mũi phập phồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này