pháp nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp nhân (Danh từ)

Chủ thể pháp luật độc lập không phải là con người (chẳng hạn như đơn vị, tổ chức, v.v.); phân biệt với thể nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư cách pháp nhân"
  • 2."Công ty A là một pháp nhân có đầy đủ quyền hạn trong các giao dịch thương mại."
  • 3."Quỹ từ thiện này được công nhận là pháp nhân và có khả năng ký hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "pháp nhân"

Lưu ý về danh từ

"pháp nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháp nhân"

pháp nhân là danh từ trong tiếng Việt. Chủ thể pháp luật độc lập không phải là con người (chẳng hạn như đơn vị, tổ chức, v.v.); phân biệt với thể nhân. Ví dụ: "Tư cách pháp nhân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này