pháp lệnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp lệnh (Danh từ)

Văn bản do cơ quan lãnh đạo nhà nước ban hành, có hiệu lực tương tự như luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Pháp lệnh bảo vệ đê điều."
  • 2."Pháp lệnh chống tham nhũng."
  • 3."Pháp lệnh về quản lý thuế đã được thông qua."
2
Tính từ

Nghĩa 2: pháp lệnh (Tính từ)

Có tính chất bắt buộc thực hiện, được coi giống như pháp lệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Chỉ tiêu pháp lệnh do nhà nước giao."
  • 2."Một số quy định pháp lệnh cần phải tuân thủ trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "pháp lệnh"

Lưu ý về tính từ

"pháp lệnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"pháp lệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pháp lệnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pháp lệnh"

pháp lệnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Văn bản do cơ quan lãnh đạo nhà nước ban hành, có hiệu lực tương tự như luật. Ví dụ: "Pháp lệnh bảo vệ đê điều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này