pháp lý

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháp lý (Danh từ)

Chuyên môn về luật pháp, các quy định và quy trình pháp lý liên quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi mua nhà, bạn cần tìm hiểu về các vấn đề pháp lý liên quan đến quyền sở hữu."
  • 2."Công ty tôi đang làm thủ tục pháp lý để thành lập chi nhánh mới."
  • 3."Nếu xảy ra tranh chấp, bạn nên tìm đến một luật sư có chuyên môn về pháp lý để được tư vấn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: pháp lý (Tính từ)

Có liên quan đến luật pháp, hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tất cả các hoạt động kinh doanh của chúng ta đều phải được thực hiện một cách pháp lý."
  • 2."Việc ký kết hợp đồng này rất quan trọng và cần phải đảm bảo là pháp lý."
  • 3."Công ty cam kết thực hiện mọi quy trình tuyển dụng một cách pháp lý."

Lưu ý khi sử dụng "pháp lý"

Lưu ý về tính từ

"pháp lý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"pháp lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pháp lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pháp lý"

pháp lý là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chuyên môn về luật pháp, các quy định và quy trình pháp lý liên quan. Ví dụ: "Khi mua nhà, bạn cần tìm hiểu về các vấn đề pháp lý liên quan đến quyền sở hữu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này