pháo hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pháo hiệu (Danh từ)

Đạn khi được bắn lên, phát ra ánh sáng màu sắc nhất định để làm tín hiệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các buổi lễ, việc bắn pháo hiệu giúp cho mọi người nhận biết được thời điểm quan trọng."
  • 2."Tàu chiến thường sử dụng pháo hiệu để giao tiếp với nhau trong điều kiện tầm nhìn kém."

Lưu ý khi sử dụng "pháo hiệu"

Lưu ý về danh từ

"pháo hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "pháo hiệu"

pháo hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Đạn khi được bắn lên, phát ra ánh sáng màu sắc nhất định để làm tín hiệu. Ví dụ: "Trong các buổi lễ, việc bắn pháo hiệu giúp cho mọi người nhận biết được thời điểm quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này