phanh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phanh (Danh từ)

Bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc.

Ví dụ (2)
  • 1."Thay phanh."
  • 2."Bánh xe đã bị hỏng phanh."
2
Động từ

Nghĩa 2: phanh (Động từ)

Làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động bằng phanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Phanh xe đột ngột."
  • 2."Tài xế phanh gấp khi thấy đèn đỏ."
3
Động từ

Nghĩa 3: phanh (Động từ)

Mổ rồi banh rộng ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Phanh con gà ra."
  • 2."Cần phanh cá để làm sạch."

Lưu ý khi sử dụng "phanh"

Lưu ý về động từ

"phanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phanh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phanh"

phanh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận dùng để làm ngừng hoặc làm chậm sự chuyển động của xe cộ, máy móc. Ví dụ: "Thay phanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này