phanh phách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phanh phách (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh nghe như tiếng đanh, phát ra khi vật mỏng, rộng, liên tiếp va chạm vào không khí hoặc một vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn chim cánh vỗ phanh phách."
  • 2."Tiếng lá cây phanh phách trong gió."
  • 3."Ô tô phanh phách chạy qua những con đường gồ ghề."

Lưu ý khi sử dụng "phanh phách"

Lưu ý về tính từ

"phanh phách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phanh phách"

phanh phách là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh nghe như tiếng đanh, phát ra khi vật mỏng, rộng, liên tiếp va chạm vào không khí hoặc một vật khác. Ví dụ: "Đàn chim cánh vỗ phanh phách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này