phai lạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phai lạt (Động từ)

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời nắng quá, nước ở suối phai lạt nhanh chóng."
  • 2."Ngay khi trời mát, màu sắc của hoa cũng phai lạt dần."

Lưu ý khi sử dụng "phai lạt"

Lưu ý về động từ

"phai lạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phai lạt"

phai lạt là động từ trong tiếng Việt. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh địa phương. Ví dụ: "Trời nắng quá, nước ở suối phai lạt nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này