phân lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân lượng (Danh từ)

Lượng xác định, thể hiện mức nhiều hay ít của một đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân lượng nước trong cơ thể người thường chiếm đến 90%."
  • 2."Chúng ta cần biết phân lượng thức ăn cần thiết cho mỗi bữa ăn."
  • 3."Phân lượng khí thải được kiểm soát nghiêm ngặt để bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "phân lượng"

Lưu ý về danh từ

"phân lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân lượng"

phân lượng là danh từ trong tiếng Việt. Lượng xác định, thể hiện mức nhiều hay ít của một đối tượng. Ví dụ: "Phân lượng nước trong cơ thể người thường chiếm đến 90%."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này