phân lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân lập (Động từ)

Chia tách để trở thành độc lập với nhau, không còn phụ thuộc lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuyết tam quyền phân lập."
  • 2."Các tổ chức cần được phân lập để hoạt động hiệu quả."
  • 3."Phân lập tài sản giúp bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan."

Lưu ý khi sử dụng "phân lập"

Lưu ý về động từ

"phân lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân lập"

phân lập là động từ trong tiếng Việt. Chia tách để trở thành độc lập với nhau, không còn phụ thuộc lẫn nhau. Ví dụ: "Thuyết tam quyền phân lập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này