phân lân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phân lân (Danh từ)

Phân bón có chứa thành phần chính là phốt pho, thường được sử dụng trong nông nghiệp để cung cấp dưỡng chất cho cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông dân đã sử dụng phân lân để cải thiện năng suất cây trồng."
  • 2."Phân lân rất quan trọng cho sự phát triển của rễ cây."

Lưu ý khi sử dụng "phân lân"

Lưu ý về danh từ

"phân lân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phân lân"

phân lân là danh từ trong tiếng Việt. Phân bón có chứa thành phần chính là phốt pho, thường được sử dụng trong nông nghiệp để cung cấp dưỡng chất cho cây trồng. Ví dụ: "Nông dân đã sử dụng phân lân để cải thiện năng suất cây trồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này