phân hạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân hạng (Động từ)

Chia thành nhiều hạng hoặc loại khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phân hạng theo thứ tự từ thấp đến cao."
  • 2."Giáo viên sẽ phân hạng các học sinh dựa trên điểm số."
  • 3."Chúng ta cần phân hạng các sản phẩm theo chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "phân hạng"

Lưu ý về động từ

"phân hạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân hạng"

phân hạng là động từ trong tiếng Việt. Chia thành nhiều hạng hoặc loại khác nhau. Ví dụ: "Phân hạng theo thứ tự từ thấp đến cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này