phân hạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phân hạch (Động từ)

(Hiện tượng hạt nhân nguyên tử) vỡ ra thành nhiều mảnh, thường là hai mảnh lớn, giải phóng neutron và phát ra một lượng lớn năng lượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Năng lượng phân hạch là nguồn năng lượng lớn trong các nhà máy điện hạt nhân."
  • 2."Quá trình phân hạch xảy ra khi hạt nhân nguyên tử bị tác động bởi neutron."

Lưu ý khi sử dụng "phân hạch"

Lưu ý về động từ

"phân hạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phân hạch"

phân hạch là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng hạt nhân nguyên tử) vỡ ra thành nhiều mảnh, thường là hai mảnh lớn, giải phóng neutron và phát ra một lượng lớn năng lượng. Ví dụ: "Năng lượng phân hạch là nguồn năng lượng lớn trong các nhà máy điện hạt nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này