phạm
Định nghĩa
Nghĩa 1: phạm (Động từ)
Động từ chỉ hành động chạm đến hoặc làm tổn hại đến những điều cần được tôn trọng và giữ gìn.
- 1."Phạm nội quy."
- 2."Phạm đến danh dự cá nhân."
- 3."Anh đã phạm vào những điều cấm kỵ trong xã hội."
Nghĩa 2: phạm (Động từ)
Hành động mắc phải những điều cần tránh hoặc không nên thực hiện.
- 1."Phạm sai lầm."
- 2."Phạm phải những lỗi lầm nghiêm trọng."
- 3."Cô ấy không nên phạm vào những lỗi tương tự lần nữa."
Nghĩa 3: phạm (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ phạm nhân, thường được nói tắt.
- 1."Xe chở phạm."
Lưu ý khi sử dụng "phạm"
Lưu ý về động từ
"phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"phạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "phạm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "phạm"
phạm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động chạm đến hoặc làm tổn hại đến những điều cần được tôn trọng và giữ gìn. Ví dụ: "Phạm nội quy."
Từ liên quan
phượng tây
Một loại cây có hoa đẹp, thường được trồng làm cảnh, đặc biệt là ở các công viên và đường phố.
phượng vĩ
Loại cây phượng có hoa màu đỏ hoặc vàng, với nhị hoa thò ra ngoài giống như đuôi của con chim phượng. Loại cây này thường được trồng để tạo bóng mát và trang trí cảnh quan.
phạch
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi một vật nhẹ và rộng va chạm với một vật cứng.
phạm huý
(Từ cũ) hành động vi phạm quy định, nhắc đến tên của người có uy quyền hoặc vị bề trên, điều này thường bị xem là điều kiêng kỵ trong phong tục chính trị xưa.
phạm luật
Hành động vi phạm các quy định hoặc luật lệ.
phạm nhân
Người đã bị kết án vì phạm tội và đang thi hành án phạt trong tù.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.