pha tạp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: pha tạp (Tính từ)

Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ và nhiều loại khác nhau, không có bản sắc riêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối kiến trúc pha tạp."
  • 2."Âm nhạc của anh ấy có phong cách pha tạp giữa cổ điển và hiện đại."
  • 3."Bữa ăn hôm nay thật pha tạp với nhiều món ăn từ các vùng miền khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "pha tạp"

Lưu ý về tính từ

"pha tạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "pha tạp"

pha tạp là tính từ trong tiếng Việt. Bị trộn lẫn, pha lẫn nhiều thứ và nhiều loại khác nhau, không có bản sắc riêng. Ví dụ: "Lối kiến trúc pha tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này